trà trộn

Học thuật
Thân thiện
trà trộn

Một người đàn ông trà trộn vào đám đông trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngầm len lỏi, hòa lẫn vào một đám đông hoặc một nhóm người nào đó một cách kín đáo, thường với mục đích cụ thể (như để theo dõi, lấy thông tin, hoặc thực hiện một hành động nào đó không bị chú ý).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta trà trộn vào đám biểu tình để quan sát tình hình.
    • Điệp viên đã trà trộn vào bữa tiệc của đối thủ.
    • Không nên để người lạ trà trộn vào đoàn thể của chúng ta.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trà trộn vào": nhấn mạnh hành động hòa nhập vào một tập thể, đám đông cụ thể.

    • Một số phần tử xấu tìm cách trà trộn vào đám đông người biểu tình ôn hòa.
  • Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ: chỉ việc hòa lẫn, không phân biệt được với những thứ xung quanh.

    • Những thông tin giả mạo được cố tình trà trộn với tin tức thật, gây hoang mang cho người đọc.
Biến thể từ gần giống
  • Trà trỗn (động từ): đây một biến thể phương ngữ, cùng nghĩa với "trà trộn".
  • Len lỏi (động từ): chuyển động một cách khéo léo, nhẹ nhàng để lách qua chỗ đông người hoặc chật hẹp. (Tuy nhiên, "len lỏi" không nhất thiết mang nghĩa mục đích đặc biệt như "trà trộn").
  • Hòa lẫn (động từ): trộn vào với nhau thành một thể thống nhất. (Thường dùng cho vật chất, ít dùng cho người với nghĩa chủ đích).
Từ đồng nghĩa
  • Lẫn vào: hòa vào, trộn vào khiến khó phân biệt.
  • Xâm nhập: vào một cách trái phép, mật (nghĩa mạnh hơn thường dùng trong bối cảnh an ninh, quân sự).
Từ trái nghĩa
  • Tách ra: rời khỏi, không còntrong đám đông nữa.
  • Phân biệt: làm cho khác biệt, không hòa lẫn.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • " lớn nuốt ": (Thành ngữ ý nghĩa tương đối liên quan khi nói về sự tồn tại trong một môi trường nhiều đối thủ, nhưng không trực tiếp đồng nghĩa).
    • Trong thương trường khốc liệt, nếu không khôn khéo trà trộn thích nghi, doanh nghiệp nhỏ sẽ bị " lớn nuốt ".
trà trộn

Một người đàn ông trà trộn vào đám đông trong công viên.

  1. Ngầm len lỏi vào đám đông người để làm một việc đó.